bút máy

bút máy

Cô giáo viết chữ đẹp trên bảng bằng bút máy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ viết ngòi bằng kim loại sử dụng mực lỏng chứa trong một khoang riêng: "bút máy" loại bút dùng để viết chữ, cấu tạo gồm ngòi bút, thân bút chứa ống mực hoặc ruột mực, nắp bút. Mực được dẫn ra ngòi để viết lên giấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc bút máy này quà tặng của ông nội. (Chiếc bút sử dụng mực lỏng này món quà từ ông của tôi.)
    • Em tập viết chữ đẹp bằng bút máy. (Đứa trẻ luyện viết chữ với dụng cụ viết ngòi mực lỏng.)
    • Anh ấy luôn hợp đồng bằng bút máy. (Người đó thực hiện chữ trên văn bản bằng loại bút dùng mực đặc biệt này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút máy bơm mực": loại bút máy chế dùng piston hoặc ống hút để lấy mực từ lọ vào thân bút.

    • Bút máy bơm mực giúp tiết kiệm bảo vệ môi trường. (Loại bút có thể nạp lại mực này hạn chế rác thải.)
  • "bút máy dùng ống mực": loại bút máy sử dụng ống mực bằng nhựa dùng một lần để thay thế.

    • Bút máy dùng ống mực rất tiện lợi cho học sinh. (Dụng cụ viết dùng ống mực rời dễ dàng thay thế khi hết mực.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút mực (danh từ): thường dùng để chỉ chung cho các loại bút dùng mực lỏng, có thể bao gồm cả bút máy bút bi.
  • Bút lông (danh từ): bút viết ngòi làm từ lông (truyền thống) hoặc sợi tổng hợp, thường dùng trong thư pháp hoặc vẽ.
  • Bút bi (danh từ): bút ngòi một viên bi nhỏ xoay để đưa mực đặc ra giấy.
Từ đồng nghĩa
  • Bút kim tinh: một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho bút máy.
  • Bút nét thanh nét đậm: thường bút máy ngòi đặc biệt tạo ra nét chữ độ dày mỏng khác nhau.
Thành ngữ liên quan
  • "Nét chữ nết người": thường liên tưởng đến việc luyện chữ bằng bút máy, cho rằng chữ viết thể hiện tính cách.
    • giáo khuyên học sinh luyện chữ bằng bút máy "nét chữ nết người". (Việc rèn chữ bằng loại bút này giúp chữ viết cẩn thận đẹp hơn.)